DANH MỤC SÁCH TRI THỨC BÁCH KHOA- PHẦN 1
| TT | TÊN SÁCH | TÊN TÁC GIẢ | NXB | NĂM XB |
| 1 | Bách khoa phụ nữ trẻ | Huyền Ly | NXB văn hóa – thông tin | 2008 |
| 2 | Bách khoa thư động vật bằng hình | Jinny Johnson | NXB Mỹ thuật | 2006 |
| 3 | Bách khoa thư Thế giới tự nhiên | Phạm Bích Liễu và Minh Tâm | NXB Mỹ thuật | 2004 |
| 4 | Bách khoa Tri thức – Học Sinh | Lê Huy Hòa | NXB Văn Hóa – Thông Tin | 2005 |
| 5 | Bách khoa Tri thức – Khoa học và Kỹ thuật | Tư Văn Mạc – Nguyễn Huy Hòa | NXB Phụ Nữ | 2005 |
| 6 | Bách khoa Tri thức – Nhân loại và Xã hội | Trần Thu Phương | NXB Phụ Nữ | 2005 |
| 7 | Bách khoa Tri thức – Thiên nhiên và Môi Trường | Nguyễn Văn Thi – Nguyễn Kim Đô | NXB Phụ Nữ | 2005 |
| 8 | Bách khoa tri thức cho em | Từ Văn Mặc – Trần Thị Ái | NXB văn hóa – thông tin | 2005 |
| 9 | Bách khoa tri thức cho trẻ em | Kingfisher | NXB khoa học và kỹ thuật | 2007 |
| 10 | Bách khoa Tri Thức Phổ Thông | Lê Huy Hòa | NXB Lao Động | 2007 |
| 11 | Bách khoa Tri Thức Phổ Thông | Bùi Việt Bắc | NXB Văn Hóa – Thông Tin | 2004 |
| 12 | Bách khoa tri thức thiếu niên nhi đồng | Nghiêm Tế Viễn – Hoàng Kiện Nam | NXB văn hóa – thông tin | 2005 |
| 13 | Bách khoa tri thức thiếu nhi | Lưu Nghiên | NXB văn hóa – thông tin | 2003 |
| 14 | Bách khoa về bí ẩn | Nguyễn Văn Phòng | NXB từ điển bách khoa | 2007 |
| 15 | Bách khoa y học phổ thông | Đặng Phương Kiệt | NXB y học | 2002 |
| 16 | Bí ẩn về Khảo cổ | Tôn Yến – Nguyễn Duy Chiếm | NXB Hà Nội | 2007 |
| 17 | Bí ẩn về Kho báu | Lưu Đại Quân – Đại An | NXB Hà Nội | 2007 |
| 18 | Bí ẩn về Khoa Học Tự nhiên | Lý Tư – Huyền Tuấn | NXB Hà Nội | 2007 |
| 19 | Bí ẩn về Lịch sử Nhân loại | Quách Vĩ Kiện – Đại An | NXB Hà Nội | 2007 |
| 20 | Bí ẩn về Người ngoài trái đất | Lưu Hiểu Mai – Đại An | NXB Hà Nội | 2007 |
| 21 | Bí ẩn về Người rừng | Mã Tranh – Nguyễn Duy Chiếm | NXB Hà Nội | 2007 |
| 22 | Bí ẩn về Những miền đất lạ | Lưu Hiểu Mai – Huyền Tuấn | NXB Hà Nội | 2007 |
| 23 | Bí ẩn về Sự sống loài người | Vương Nhĩ Liệt – Nguyễn Duy Chiếm | NXB Hà Nội | 2007 |
| 24 | Bí ẩn về Thế giới động vật | Ngưu Thiên Tầm – Nguyễn Duy Chiếm | NXB Hà Nội | 2007 |
| 25 | Bí ẩn về Thế giới Tự nhiên | Sa Kỷ Khôn – Huyền Tuấn | NXB Hà Nội | 2007 |
| 26 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Các phương pháp quy hoạch đô thị | Jean-Paul Lacaze (dịch: Đào Đình Bắc) | NXB Thế giới | 2002 |
| 27 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Các phương pháp sư phạm | Guy Palmade (dịch: Song Kha) | NXB Thế giới | 2002 |
| 28 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Dấu hiệu biểu trưng và thần thoại | Luc Benoist (dịch Hoàng Mai Anh) | NXB Thế giới | 2006 |
| 29 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Freud cuộc đời và sự nghiệp | Roland Jaccard (dịch: Hoàng Thạch) | NXB Thế giới | 2006 |
| 30 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Gia đình | Yvonne Castellan (dịch: Thu Hồng – Ngô Dư) | NXB Thế giới | 2002 |
| 31 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Giới tính | Louis Gallien (dịch: Trịnh Hùng Cường) | NXB Thế giới | 2002 |
| 32 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Kinh tế du lịch | Robert Lanquar (dịch: Phạm Ngọc Uyển) | NXB Thế giới | 2002 |
| 33 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Lịch sử báo chí | Pierre Albert (dịch: Dương Linh) | NXB Thế giới | 2003 |
| 34 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Lịch sử đạo Tin lành | Jean Baubérot (dịch: Trần Sa) | NXB Thế giới | 2006 |
| 35 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Lịch sử tâm linh | Raymond Darricau Bernard Peyrous (dịch: Phạm Thị Hoa) | NXB Thế giới | 2006 |
| 36 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Marketing du lịch | Robert Lanquar và Robert Hollier (dịch: Đỗ Ngọc Hải) | NXB Thế giới | 2002 |
| 37 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Người Aztec | Jacques Soustelle (dịch: Hoàng Thạch) | NXB Thế giới | 2004 |
| 38 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Những nền văn minh đầu tiên của địa trung hải | J. Gabriel Leroux (dịch: Lưu Huy Khánh) | NXB Thế giới | 2002 |
| 39 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Sinh thái học nhân văn | Georges Olivier (dịch: Huy Yên và Võ Bình) | NXB Thế giới | 2002 |
| 40 | Bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại: Thôi miên và Ám thị | Léon Chertok (dịch: Phạm Nguyên Phẩm) | NXB Thế giới | 2002 |
| 41 | Bộ sách kĩ năng sinh hoạt dã ngoại – Tập 3: Tổ chức lửa trại | Phạm Văn Nhân | NXB Trẻ | 2008 |
| 42 | Bộ thông sử thế giới vạn (tập 1, tập 2A, tập 2B) | Nhiều tác giả | NXB Văn hóa thông tin | 2004 |
| 43 | Giới thiệu văn hóa Phương Đông | Mai Ngọc Chừ | NXB Hà Nội | 2008 |
| 44 | Hỏi đáp Bách khoa | Nguyễn Ngọc Hải | NXB tri thức | 2007 |
| 45 | Kho tàng Tri thức Nhân loại – Thiên văn | Nguyễn Việt Long | NXB Giáo Dục | 2006 |
| 46 | Kho tàng Tri thức Vật Lý | Nguyễn Nguyên Huy | NXB Giáo Dục | 2006 |
| 47 | Những bí ẩn thế giới chưa giải đáp được: Bí ẩn về thế giới thực vật | Trương Văn Nguyên – Đại An | NXB Hà Nội | 2007 |
| 48 | Những bí ẩn thế giới chưa giải đáp được: Bí ẩn về Vũ trụ | Vương Châu Hiền – Huyền Tuấn | NXB Hà Nội | 2007 |
| 49 | Những nền Văn Minh Thế Giới | AlManach | NXB Văn Hóa – Thông Tin | 2007 |
| 50 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Bão và Lốc xoáy | Jack challoner – Nguyễn Việt Hùng | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 51 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Bò Sát | Colin Mc Carthy – Nguyễn Quốc Tín | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 52 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Cá Mập | Miranda Macquytty – Nguyễn 47Trung | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 53 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Châu Phi | Yvonne Ayo – Phạm Văn Thiều – Nguyễn Huy Thắng | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 54 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Chó | Juliet Clutton-Brock – Kim Dung | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 55 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Đại Bàng | Jemima Parpy-Jones – Ngân Xuyên | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 56 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Mèo | Juliet Clutton-Brock – Nguyễn Việt Long | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 57 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Núi lửa và Động Đất | Sansanra Van Rose – Kim Dung | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 58 | Tủ sách kiến thức thế hệ mới – Ngựa | Juliet Clutton-Brock – Nguyễn Việt Long | NXB – Kim Đồng | 2007 |
| 59 | Từ điển bách khoa – Lịch sử thế giới | Nguyễn Xuân Chúc | NXB từ điển Bách Khoa | 2003 |
| 60 | Từ Điển Mỹ Thuật Hội Họa Thế Giới | Tiệp Nhân – Vệ Hải | NXB Mỹ Thuật | 2004 |
| 61 | Từ điển tục ngữ Thế giới | Gerd De Ley | NXB Lao Động | 2005 |
| 62 | Từ điển Thành Ngữ Tục Ngữ Việt Nam | Đặng Hồng Chương | NXB Văn Hóa – Thông Tin | 2007 |
| 63 | Từ điển Văn hóa Cổ Truyền Việt Nam | Hữu Ngọc | NXB Thế Giới | 2002 |
| 64 | Tri thức Bách khoa Thanh – Thiếu Niên – Tập 1: Thế giới của chúng ta | Nguyễn Hải Hoành | NXB Văn Hóa – Thông Tin | 2004 |
| 65 | Tri thức Bách khoa Thanh – Thiếu Niên – Tập 3: Những điều chưa sáng tỏ về Động, thực vật. | Vũ Mạnh Bân | NXB Văn Hóa – Thông Tin | 2004 |
| 66 | Tri thức Bách khoa Thanh – Thiếu Niên – Tập 5: Muôn mặt đời thường | Nguyễn Hải Hoành | NXB Văn Hóa – Thông Tin | 2004 |
| 67 | Tri thức bách khoa về dinh dưỡng | Thu Minh – Quốc Trung | NXB Từ Điển Bách Khoa | 2007 |
| 68 | Tri thức lịch sử phổ thông lịch sử Việt Nam – Từ 1858 đến 1930(Tập 3) | PGS.TS Nguyễn Ngọc Cơ | NXB Trẻ | 2008 |
| 69 | Tri thức lịch sử phổ thông lịch sử Việt Nam – Từ 1930 đến nay (Tập 4) | PGS.TS Nguyễn Đình Lễ | NXB Trẻ | 2008 |
| 70 | Tri thức lịch sử phổ thông lịch sử Việt Nam – Từ đầu thế kỷ X đến giữ thế kỷ XIX (Tập 2) | PGS.TS Nguyễn Thị Côi | NXB Trẻ | 2008 |
| 71 | Tri thức lịch sử phổ thông lịch sử Việt Nam – Từ nguồn gốc đến đầu thế kỷ X (Tập 1) | PGS.TS Đào Tố Uyên | NXB Trẻ | 2008 |
| 72 | Tri Thức Trẻ | AlManach | NXB Văn Hóa – Thông Tin | 2005 |







![[Review Sách] “Nhà Giả Kim”: Khi Bạn Quyết Tâm Muốn Điều Gì Thì Cả Vũ Trụ Sẽ Tác Động Để Giúp Bạn Đạt Mục Đích Đó](https://diemsach.info/wp-content/uploads/2020/06/1590237472364-NHÀ-GIẢ-KIM-100x70.png)

![[Tóm Tắt & Review Sách] “Sức Mạnh Của Đạo” – Hành Trình Tìm Kiếm Trạng Thái Dòng Chảy Và Sự Cân Bằng Giữa Con Người Với Cuộc Đời](https://diemsach.info/wp-content/uploads/2026/08/1785327826808-146-100x70.png)

