Tuyển tập sách văn học, kỹ năng và kiến thức dành cho cấp tiểu học và thiếu nhi 6+
| Tên sách | Thể loại | Tác giả/Dịch giả | Giá bìa (đ) |
| Văn học nhi đồng | |||
| Alice lạc vào xứ sở diệu kì và đi qua tấm gương | Truyện | Lewis Carroll | 69.000 |
| Ai và Ky ở xứ sở những con số tàng hình | Truyện | Ngô Bảo Châu và Nguyễn Phương Văn | 69.000 |
| Ba gã cùng thuyền | Truyện | Jerome K. Jerome | 62.000 |
| Bà ngoại thời @ | Truyện | Susie Morgenstern | 54.000 |
| Bà nội găng-xtơ | Truyện | David Walliams | 65.000 |
| Bánh mì kẹp chuột | Truyện | David Walliams | 69.000 |
| Bí ẩn về con chó lúc nửa đêm | Truyện | Mark Haddon | 64.000 |
| Biệt thự chuột nhắt | Truyện tranh | Karina Schaapman | 65.000 |
| Bụi sao | Truyện | Neil Gaiman | 94.000 |
| Cánh buồm đỏ thắm | Truyện | Aleksandr Grin | 42.000 |
| Catherine cô bé đeo mắt kính | Truyện | Patrick Modiano & Sempé | 50.000 |
| Charlotte và Wilbur | Truyện | E.B.White | 50.000 |
| Chim én và Amazon | Truyện | Arthur Ransome | 105.000 |
| Chìa khoá vũ trụ của Geogre | Tham khảo | Lucy & Stephen Hawking | 85.000 |
| Chó hoang Dingo, hay là Câu chuyện mối tình đầu | Truyện | Ruvim Ixaevich Phraerman | 62.000 |
| Chó xanh lông dài | Truyện | Hwang sun-mi | 95.000 |
| Chú bé mang Pyjama sọc | Truyện | John Boyne | 50.000 |
| Chuyện con chó tên là Trung Thành | Truyện | Luis Sepulveda | 39.000 |
| Chuyện con mèo dạy hải âu bay | Truyện | Luis Sepulveda | 35.000 |
| Chuyện con mèo và con chuột bạn thân của nó | Truyện | Luis Sepulveda | 34.000 |
| Chuyện con ốc sên muốn biết tại sao nó chậm chạp | Truyện | Luis Sepulveda | 34.000 |
| Chuyện dài bất tận | Truyện | Michael Ende | 120.000 |
| Chuyện Despereaux | Truyện | Kate DiCamilo | 42.000 |
| Chuyện đời ly kỳ của chú cáo Vúc | Truyện | Fekete István | 48.000 |
| Chuyến phiêu lưu diệu kỳ của Edward Tulane | Truyện | Kate DiCamilo | 62.000 |
| Cô gà mái xổng chuồng | Truyện | Hwang sun-mi | 80.000 |
| Cô gái trên trăng – The girl on the moon (Thơ song ngữ) | Thơ song ngữ | Bông An | 40.000 |
| Công chúa nhỏ | Truyện | Frances Hodgson Burnett | 85.000 |
| Con mèo triệu kiếp | Truyện tranh | Sano Yoko | 80.000 |
| Còn sữa là còn hy vọng | Truyện | Neil Gaiman | 62.000 |
| Coraline | Truyện | Neil Gaiman | 48.000 |
| Cuộc chiến khuy cúc | Truyện | Louis Pergaud | 68.000 |
| Cuốn sách của Perle | Truyện | Timothée De Fombelle | 75.000 |
| Cửa tiệm thời gian | Truyện | Lee Na Young | 85.000 |
| Đại dương cuối đường làng | Truyện | Neil Gaiman | 70.000 |
| Gió qua rặng liễu | Truyện | Kenneth Graham | 72.000 |
| Gấu Paddington | Truyện | Michael Bond | 32.000 |
| Gấu Paddington làm thám tử | Truyện | Michael Bond | 32.000 |
| Gấu Pooh xinh xắn | Truyện | Alan Alexander Milne | 50.000 |
| George và vụ nổ Big Bang | Tham khảo | Lucy & Stephen Hawking | 99.000 |
| Giờ ra chơi của nhóc Nicolas | Truyện | René Goscinny, Jean-Jacques Sempé | 32.000 |
| Hoàng tử bé | Truyện | Antoine de SAINT-EXUPÉRY | 60.000 |
| Hoàng tử bé (truyện tranh) | Truyện tranh | Antoine de SAINT-EXUPÉRY | 127.000 |
| Hoàng tử hạnh phúc | Truyện | Oscar Wilde | 42.000 |
| Ivan có một không hai | Truyện | Katherine Applegate | 76.000 |
| Kẻ giấu mặt ngoài Hành tinh | Tham khảo | Lucy & Stephen Hawking | 70.000 |
| Khu vườn bí mật | Truyện | Frances Hodgson Burnett | 85.000 |
| Khu vườn đêm của Tom | Truyện | Philippa Pearce | 60.000 |
| Lá thư hè | Truyện | Alphonse Daudet | 38.000 |
| Lại thằng nhóc Emil | Truyện | Astrid Lindgren | 54.000 |
| Lão kẹo gôm và bè lũ yêu tinh | Truyện | Andy Stanton and David Tazzyman | 48.000 |
| Lão kẹo gôm và cây anh đào | Truyện | Andy Stanton and David Tazzyman | 48.000 |
| Lão kẹo gôm và con gấu nhảy múa | Truyện | Andy Stanton and David Tazzyman | 46.000 |
| Lão kẹo gôm và pha lê quyền lực | Truyện | Andy Stanton and David Tazzyman | 52.000 |
| Lão kẹo gôm và tỷ phú bánh quy | Truyện | Andy Stanton and David Tazzyman | 46.000 |
| Lão kẹo gôm, lão là đồ tồi | Truyện | Andy Stanton and David Tazzyman | 46.000 |
| Lũ trẻ đường tàu | Truyện | Edith Nesbit | 54.000 |
| Lũ Trẻ Nhà Penderwicks | Truyện | Jeanne Birdsall | 56.000 |
| Momo | Truyện | Michael Ende | 50.000 |
| Muncle Trogg – Cậu khổng lồ tí hon | Truyện | Janet Foxley | 60.000 |
| Muncle Trogg – Cậu khổng lồ biết bay | Truyện | Janet Foxley | 67.000 |
| Nếu có bạc triệu | Truyện | Frank Cottrell Boyce | 79.000 |
| Ngôi nhà ở góc gấu Pooh | Truyện | Alan Alexander Milne | 52.000 |
| Nha sĩ yêu quái | Truyện | David Walliams | 92.000 |
| Nhắt Stuart | Truyện | E.B.White | 40.000 |
| Nhóc Nicolas | Truyện | René Goscinny, Jean-Jacques Sempé | 50.000 |
| Nhóc Nicolas – Những chuyện chưa kể 1 | Truyện | René Goscinny, Jean-Jacques Sempé | 60.000 |
| Nhóc Nicolas – Những chuyện chưa kể 2 | Truyện | René Goscinny, Jean-Jacques Sempé | 50.000 |
| Nhóc Nicolas – Những chuyện chưa kể 3 | Truyện | René Goscinny, Jean-Jacques Sempé | 72.000 |
| Nhóc Nicolas phiền muộn | Truyện | René Goscinny, Jean-Jacques Sempé | 34.000 |
| Nhóc Nicolas và các bạn | Truyện | René Goscinny, Jean-Jacques Sempé | 27.000 |
| Những câu chuyện thời tiền sử | Truyện | Alberto Moravia | 58.000 |
| Những cuộc phiêu lưu của Pinochio | Truyện | Carlo Collodi | 120.000 |
| Những cuộc phiêu lưu sáng chói của Flora và Ulysses | Truyện | Kate DiCamilo | 70.000 |
| Những kỳ nghỉ của nhóc Nicolas | Truyện | René Goscinny, Jean-Jacques Sempé | 32.000 |
| Những lá thư không gửi | Truyện | Susie Morgenstern | 45.000 |
| Những người bạn ở thung lũng mặt trời mọc | Truyện | Hwang sun-mi | 64.000 |
| Những người vay mượn tí hon | Truyện | Mary Norton | 48.000 |
| Oliver phiêu lưu ký | Truyện | Sarah Mcintype, Philip Reeve | 66.000 |
| Oscar và bà áo hồng | Truyện | Eric-Emmanuel Schmitt | 45.000 |
| Peter Pan | Truyện | Geraldine McCaughrean + Scott M. Fischer | 60.000 |
| Phiếu bé hư | Truyện | Hwang sun-mi | 66.000 |
| Pippi Tất Dài | Truyện | Astrid Lindgren | 76.000 |
| Pollyana – Mặt trời bé con | Truyện | Eleanor H. Porter | 58.000 |
| Sau lưng gió bấc | Truyện | George Macdonald | 90.000 |
| Tàu tốc hành Bắc cực | Truyện tranh | Chris Van Allsburg | 28.000 |
| Tâm hồn cao thượng | Truyện | Edmondo De Amicis | 60.000 |
| Thuyền trưởng quần lót 1 | Truyện | Dav Pilkey | 32.000 |
| Thuyền trưởng quần lót 2 | Truyện | Dav Pilkey | 36.000 |
| Thuyền trưởng quần lót 3 | Truyện | Dav Pilkey | 42.000 |
| Thuyền trưởng quần lót 4 | Truyện | Dav Pilkey | 42.000 |
| Thuyền trưởng quần lót 5 | Truyện | Dav Pilkey | 42.000 |
| Thuyền trưởng quần lót 6 | Truyện | Dav Pilkey | 40.000 |
| Thuyền trưởng quần lót 7 | Truyện | Dav Pilkey | 35.000 |
| Thuyền trưởng quần lót 8 | Truyện | Dav Pilkey | 34.000 |
| Tobie Lolness – Ngàn cân treo sợi tóc | Truyện | Timothée De Fombelle | 78.000 |
| Tobie Lolness – Đôi mắt Elisha | Truyện | Timothée De Fombelle | 80.000 |
| Totto-chan bên cửa sổ | Truyện | Kuroyanagi Tetsuko | 90.000 |
| Tối nay xơi gì hả lão kẹo gôm | Truyện | Andy Stanton and David Tazzyman | 45.000 |
| Trạm thu phí quái lạ | Truyện | Norton Juster | 69.000 |
| Truyện cổ Nhật Bản | Truyện | Khuyết danh | 99.000 |
| Truyện cổ Triều Tiên | Truyện | Khuyết danh | 108.000 |
| Vango | Truyện | Timothée De Fombelle | 92.000 |
| Quái vật ghé thăm | Truyện | Patrick Ness | 90.000 |
| Kỹ năng và kiến thức | |||
| An toàn cho con yêu | Sách tranh vui học | Jayneen Sanders | 35.000 |
| An toàn cho con yêu – BÍ MẬT rất cần BẬT MÍ | Sách tranh vui học | Jayneen Sanders | 35.000 |
| An toàn cho con yêu – Con học cách tự vệ | Sách tranh vui học | Jayneen Sanders | 25.000 |
| An toàn cho con yêu – KHÔNG là KHÔNG! | Sách tranh vui học | Jayneen Sanders | 35.000 |
| An toàn cho con yêu – Thuyền trưởng cướp biển, GÁI tài hơn TRAI | Sách tranh vui học | Jayneen Sanders | 35.000 |
| An toàn cho con yêu – Tớ biết bảo vệ cơ thể mình | Sách tranh vui học | Jayneen Sanders | 40.000 |
| An toàn cho con yêu – Trai hay gái, chúng mình chẳng khác nhau | Sách tranh vui học | Jayneen Sanders | 38.000 |
| Atlas muôn loài | Khoa học | Virginie Aladjidi – Emmanuelle | 145.000 |
| Các kỷ lục thế giới – Bách Khoa Thư Larousse | Bách khoa thư | Larousse | 120.000 |
| Các kỷ lục tự nhiên bằng tranh | Khoa học | Virginie Aladjidi – Emmanuelle | 92.000 |
| Các loài quý hiếm vùng Trường Sơn | Khoa học | Eric Losh | 66.000 |
| Chỉ là sách thôi! | Truyện tranh | Lane Smith | 50.000 |
| Chống lại kẻ bắt nạt trên mạng | Kỹ năng | Teo Benedetti-Davide Morosinotto | 66.000 |
| Chuyện của đất sét – Dạy nặn đất một cách đáng yêu | Sách thủ công | Nhaivn | 58.000 |
| Cool Astronomy – Thiên văn hấp dẫn | Khoa học | Pavilion | 79.000 |
| Cool Maths – Toán học siêu hay | Khoa học | Pavilion | 79.000 |
| Cool Philosophy – Triết học kỳ thú | Khoa học | Pavilion | 79.000 |
| Cool Science – Khoa học cực “ngầu” | Khoa học | Pavilion | 79.000 |
| Khám phá cơ thể – Tìm hiểu hệ thần kinh | Khoa học | Gomdori Co. & Han Hyun Dong | |
| Khám phá cơ thể – Tìm hiểu hệ tiêu hóa | Khoa học | Gomdori Co. & Han Hyun Dong | |
| Khám phá cơ thể – Tìm hiểu hệ tuần hoàn | Khoa học | Gomdori Co. & Han Hyun Dong | |
| Khoa học chẳng khó – Chúc ngon miệng muôn loài | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Giọt nước chạy vòng quanh | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Khám phá hệ Mặt trời | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Loài vật trú đông | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Những loài cây ra hoa | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Những ngôi sao kỳ vĩ | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Nóng như là núi lửa | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Theo đàn chim di trú | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Thuần hóa những chú ngựa | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Khoa học chẳng khó – Trời sắp mưa hay nắng | Sách khoa học | Francoise Laurent – Cedine Manillier | 40.000 |
| Ngụ ngôn Aesop | Truyện tranh | Aesop | 82.000 |
| Ngụ ngôn Aesop – Những câu chuyện bị lãng quên | Truyện tranh | Aesop | 69.000 |
| Truyện ngụ ngôn La Fontaine | Truyện thơ Pháp Việt | La Fontaine | 45.000 |
| Những phát minh làm thay đổi cuộc đời bạn – Bách Khoa Thư Larousse | Bách khoa thư | Larousse | 120.000 |
| Những thói quen tốt cho sức khỏe – Chiếc rương kỳ diệu | Sách tranh vui học | Gemser | 38.000 |
| Những thói quen tốt cho sức khỏe – Cuộc đua vượt chướng ngại vật | Sách tranh vui học | Gemser | 38.000 |
| Những thói quen tốt cho sức khỏe – Mê cung kho báu | Sách tranh vui học | Gemser | 38.000 |
| Những thói quen tốt cho sức khỏe – Vụ nổ bong bóng | Sách tranh vui học | Gemser | 38.000 |
| Origami Thế Giới Đại Dương | Thủ công | Nguyễn Tú Tuấn | |
| Sách kỹ năng song ngữ – Kiềm chế cơn tức giận | Sách kỹ năng song ngữ | Gemser | |
| Sách kỹ năng song ngữ – Kiên trì không bỏ cuộc | Sách kỹ năng song ngữ | Gemser | |
| Sách kỹ năng song ngữ – Ngỏ lời khi cần giúp | Sách kỹ năng song ngữ | Gemser | |
| Sách kỹ năng song ngữ – Sẵn sàng để đến trường | Sách kỹ năng song ngữ | Gemser | |
| Sống sót giữa thiên nhiên 1 | Khoa học | Gomdori Co. & Han Hyun Dong | |
| Sống sót giữa thiên nhiên 2 | Khoa học | Gomdori Co. & Han Hyun Dong | |
| Thần thoại Hy Lạp – Bách Khoa Thư Larousse | Bách khoa thư | Larousse | 138.000 |
| Thế giới đại dương bằng tranh | Khoa học | Virginie Aladjidi – Emmanuelle | 92.000 |
| Thế giới động vật bằng tranh | Khoa học | Virginie Aladjidi – Emmanuelle | 95.000 |
| Thế giới rau củ quả bằng tranh | Khoa học | Virginie Aladjidi – Emmanuelle | 95.000 |
| Tiền là gì – Tiền của bạn | Khoa học | William Whitehead | 38.000 |
| Tiền là gì – Tiền của gia đình | Khoa học | William Whitehead | 38.000 |
| Tiền là gì – Tiền của quốc gia | Khoa học | William Whitehead | 38.000 |
| Tiền là gì – Tiền của thế giới | Khoa học | William Whitehead | 38.000 |
| Tớ học lập trình – Lập trình bằng Scratch | Kỹ năng | Nhiều tác giả |